Tính năng đặc trưng

  • MÂM HỢP KIM 20-INCH 10 CHẤU KÉP 'STYLE 1011'
    MÂM HỢP KIM 20-INCH 10 CHẤU KÉP 'STYLE 1011'

    Thiết kế bánh xe hợp kim này chỉ mới là một trong số nhiều chi tiết tuyệt đẹp mà bạn có thể chiêm ngưỡng trên xe

  • HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ NAVIGATION PRO
    HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ NAVIGATION PRO

    Khi gần tới đích, chỉ bằng một động tác bấm chọn, hệ thống định vị Touch Pro sẽ đề xuất cho bạn bãi đậu xe gần nhất và bãi đậu và tuyến đường đi sẽ được cập nhật.

  • CỐP TRONG ĐÓNG MỞ BẰNG ĐIỆN
    CỐP TRONG ĐÓNG MỞ BẰNG ĐIỆN

    Xe được trang bị chức năng đóng mở điện cánh cốp phụ bên trong, bảo vệ tốt hơn hành lý đồng thời hỗ trợ rất tốt cho những hoạt động ngoài trời của gia đình bạn khi cần.

  • HỆ THỐNG ÂM THANH VÒM MERIDIAN™
    HỆ THỐNG ÂM THANH VÒM MERIDIAN™

    Land Rover đã hợp tác với hãng loa nổi tiếng Meridian để tạo nên một hệ thống âm thành vòm kĩ thuật số công suất lên tới 825W gồm 14 loa và bộ loa trầm hai kênh.

  • GHẾ BỌC DA WINDSOR NHỚ 16 VỊ TRÍ
    GHẾ BỌC DA WINDSOR NHỚ 16 VỊ TRÍ

    Ghế ngồi tùy chọn bọc da Windsor, hai hàng ghế trước có chức năng sưởi. Với các lập trình cá nhân, những vị trí này sẽ mang đến sự thoải mái nhất khi sử dụng.

  • HỆ THỐNG CẢNH BÁO ĐIỂM MÙ VÀ NHẬN ĐỊNH GIAO THÔNG SAU XE*
    HỆ THỐNG CẢNH BÁO ĐIỂM MÙ VÀ NHẬN ĐỊNH GIAO THÔNG SAU XE*

    Hệ thống Cảnh báo điểm mù sẽ cảnh báo bạn khi có xe khác đang đi vào điểm mù của bạn thông qua một đèn báo hiệu ở gương chiếu hậu. Chức năng Nhận định giao thông phía sau sẽ giúp bạn phát hiện những phương tiện, người đi bộ hoặc một số mối nguy hiểm khác từ hai bên hông xe trong quá trình lùi xe.

Tóm tắt các động cơ

Động cơ Tăng tốc0-100km/giờ
trong giây
Vận tốc tối đa km/giờ Mô-men xoắn Nm Trong đô thị lít/100km
5 chỗ / 7 chỗ
Ngoài đô thị lít/100km
5 chỗ / 7 chỗ
Hỗn hợp lít/100km
5 chỗ / 7 chỗ
Lượng khí thảig/km
5 chỗ / 7 chỗ
DẦU DIESEL INGENIUM TD4 Hộp số tự động (4WD) Dầu Diesel 2.0L (180PS) 10.5 189 430 7.2 / 7.4 5.6 / 5.7 6.2 / 6.3 163 / 166
Xăng Si4 INGENIUM TỰ ĐỘNG (4WD) Xăng 2.0L (300 PS) 7.7 201 400 11.5 /11.6 8.3 / 8.4 9.4 / 9.6 219 / 222
DẦU DIESEL INGENIUM SD4 Hộp số tự động (4WD) Dầu Diesel 2.0L (240PS) 8.3 207 500 7.7 / 7.8 5.6 / 5.8 6.4 / 6.5 168 / 171
Xăng Si6 V6 siêu nạp TỰ ĐỘNG (4WD) Xăng 3.0L (340 PS) 7.1 215 450 14.2 / 14.2 9.3 / 9.3 10.9 / 10.9 254 / 254
DẦU DIESEL TD6 Hộp số tự động (4WD) Dầu Diesel 3.0L (258PS) 8.1 209 600 8.3 / 8.3 6.5 / 6.5 7.2 / 7.2 189 / 189

CHỌN MẪU XE CỦA BẠN

  • S
  • SE
  • HSE
  • HSE LUXURY