Tính năng đặc trưng

  • MÂM XE
    MÂM XE

    Range Rover Autobiography trang bị tiêu chuẩn mâm hợp kim 21-inch 7 chấu kép 'Style 7001' đánh bóng kim cương màu bạc.

  • ĐÈN PHA LED PIXEL
    ĐÈN PHA LED PIXEL

    Đèn pha LED Pixel với dải đèn ban ngày đặc trưng DRL mang đến độ phân giải sắc nét hơn giúp tối đa hóa chùm tia sáng chính xác hơn để làm chói mắt xe phía trước.

  • THOẢI MÁI VÀ TIỆN NGHI
    THOẢI MÁI VÀ TIỆN NGHI

    Hệ thống điều hòa tự động 4 vùng có thể tối ưu hóa cho từng vị trí, hệ thống đèn nội thất tùy chỉnh cho phép lựa chọn 10 màu sắc và trần xe panoramic có thể trượt mở hoàn toàn.

  • GHẾ NGỒI SANG TRỌNG
    GHẾ NGỒI SANG TRỌNG

    Ghế ngồi bọc da bán Aniline đục lỗ chỉnh điện 24 hướng có chức năng sưởi và làm mát, massage ở hàng ghế trước, với hàng ghế sau hạng nhất Executive Class, tất cả đều ghi nhớ vị trí. Tính năng điều chỉnh gập ghế thông minh từ xa cũng đi kèm.

  • HỆ THỐNG ÂM THANH VÒM MERIDIAN™
    HỆ THỐNG ÂM THANH VÒM MERIDIAN™

    Mang đến âm thanh sống động như một buổi trình diễn với 19 loa bố trí trước, sau và hai bên với bộ loa trầm hai kênh - điều chỉnh dễ dàng qua Touch Pro Duo.

  • HỆ THỐNG CAMERA XUNG QUANH
    HỆ THỐNG CAMERA XUNG QUANH

    Bốn camera kỹ thuật số được bố trí xung quanh xe, cung cấp góc nhìn 360° trên màn hình cảm ứng. Khả năng hiển thị vài màn hình cùng một lúc sẽ giúp cho việc đỗ và lái xe dễ dàng hơn.

Tóm tắt động cơ

Động cơ Tăng tốc 0-100km/giờ
trong giây
Vận tốc tối đa km/giờ Mô-men xoắn Nm Trong đô thị lít/100km Ngoài đô thị lít/100km Hỗn hợp lít/100km Lượng khí thảig/km
V6 siêu nạp XĂNG 3.0L công suất 340PS Hộp số tự động 8 cấp 7,4 209 450 13,6 8,5 10,7 248
V6 siêu nạp XĂNG 3.0L công suất 380PS Hộp số tự động 8 cấp 7.3 209 450 13.6 8.5 10.7 248
V8 siêu nạp XĂNG 5.0L công suất 525PS Hộp số tự động 8 cấp Số liệu trên chỉ mang thính tham khảo. * Khi được trang bị bánh xe 22-inch. Tốc độ tối đa là 225km/h khi được trang bị bánh xe 20-inch hoặc 21-inch. Số liệu hiển thị dành cho phiên bản trục cơ sở tiêu chuẩn. 5,4 250* 625 18,0 9,9 12,8 294
TDV6 DẦU DIESEL 3.0L công suất 258PS Hộp số tự động 8 cấp 8.0 209 600 7.8 6.4 6.9 182
SDV8 DẦU DIESEL 4.4L công suất 339PS Hộp số tự động 8 cấp 6.9 218 740 10.8 7.6 8.4 219

CHỌN PHIÊN BẢN XE

  • Phiên bản HSE
  • Phiên bản Vogue
  • PHIÊN BẢN VOGUE SE
  • PHIÊN BẢN AUTOBIOGRAPHY
  • Phiên bản SVAutobiography DYNAMIC
  • Phiên bản Vogue
  • PHIÊN BẢN AUTOBIOGRAPHY
  • PHIÊN BẢN SVAUTOBIOGRAPHY