RANGE ROVER VELAR
CÁC MẪU XE

CHỌN MẪU XE CỦA BẠN

RANGE ROVER VELAR DYNAMIC S

RANGE ROVER VELAR DYNAMIC S

  • Xăng
  • Xe lai sạc điện (PHEV)
Range Rover Velar Belgravia Edition Black

Range Rover Velar Belgravia Edition Black

  • Xăng
  • Xe lai sạc điện (PHEV)
RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY

Range Rover Velar Autobiography

  • Xăng
  • Xe lai sạc điện (PHEV)
Các Tính Năng Chính

Trang bị tiêu chuẩn Range Rover Velar Dynamic S:
  • Bộ body kit Dynamic
  • Gói trang trí ngoại thất Shadow Atlas
  • Mâm xe 20 inch, kiểu 1089, Satin Dark Grey
  • Đèn pha LED với dải đèn ban ngày (DRL) đặc trưng
  • Ghế bọc da sần
  • Ghế trước chỉnh điện 14 hướng nhớ vị trí cho tài xế
  • Bàn đạp bọc kim loại sáng bóng
  • Camera toàn cảnh 3D
  • Kiểm soát hành trình thích ứng
  • Hệ thống Lọc không khí trong xe
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động

Trang bị nâng cấp của Velar Dynamic S gồm:
  • Gói ngoại thất màu Đen
  • Mâm 21" Kiểu 5109, màu Đen bóng
  • Đèn chiếu sáng chào mừng với dòng chữ Belgravia Edition
  • Cửa sổ trời toàn cảnh cố định
  • Ghế bọc da sần với đường chỉ khâu tương phản
  • Nâng cấp một phần lên da Windsor
  • Ốp nhôm Black Brushed Aluminium với họa tiết Belgravia Edition Black
  • Hệ thống treo khí nén điện tử
  • Hệ thống kiểm soát thân xe Adaptive Dynamics
  • Hệ thống âm thanh Meridian™
  • Màn hình hiển thị trên kính lái
  • Bậc cửa kim loại trước và sau có đèn chiếu sáng Belgravia Edition

Trang bị bổ sung của Range Rover Velar Belgravia Edition Black:
  • Trang trí ngoại thất màu Đồng
  • 22" Kiểu 1075, Gia công kim cương với bánh xe tương phản màu xám đậm bóng
  • Đèn pha Pixel LED với dải đèn ban ngày (DRL) đặc trưng
  • Cửa sổ trời toàn cảnh trượt
  • Ghế da Windsor với chỉ khâu tương phản
  • Da Windsor mở rộng
  • Trần xe bọc da lộn
  • Ghế trước chỉnh điện 20 hướng, nhớ vị trí cho tài xế, ghế sau ngả điện
  • Hệ thống âm thanh vòm 3D Meridian™
  • Kiểm soát hành trình thích ứng với hỗ trợ đánh lái
  • Bậc cửa kim loại trước và sau có đèn chiếu sáng

Các tính năng tiêu chuẩn

††Xem số liệu WLTP.

Các số liệu được cung cấp là kết quả từ thử nghiệm chính thức của nhà sản xuất theo quy định của EU với pin được sạc đầy. Chỉ dùng cho mục đích so sánh. Các số liệu thực tế có thể khác nhau. Khí thải CO2, mức tiêu thụ nhiên liệu, năng lượng và phạm vi hoạt động có thể thay đổi tùy thuộc vào các yếu tố như phong cách lái xe, điều kiện môi trường, tải trọng, kích cỡ mâm xe, phụ kiện được trang bị, tuyến đường thực tế và tình trạng pin. Các số liệu về phạm vi dựa trên xe sản xuất trên một tuyến đường tiêu chuẩn.


±Các số liệu được cung cấp là kết quả tính toán NEDC từ các thử nghiệm chính thức của nhà sản xuất. Các số liệu có thể thay đổi tùy theo môi trường và phong cách lái xe. Chỉ dùng cho mục đích so sánh. Các số liệu thực tế có thể khác nhau.


‡Tốc độ tối đa của các động cơ với hệ thống treo lò xo là 210km/h.


‡‡Khi kết hợp với động cơ điện.


△Bao gồm người lái 75kg, đầy đủ các loại chất lỏng động cơ và 90% nhiên liệu.


▲Bao gồm đầy đủ các loại chất lỏng động cơ và 90% nhiên liệu.


✧ Đo khô: Thể tích được đo bằng các khối rắn tuân thủ tiêu chuẩn VDA (200mm x 50mm x 100mm). Thể tích được đo đến trần xe. Cấu hình khoang hành lý và tổng dung tích khoang chứa đồ sẽ khác nhau tùy theo cấu hình xe (phiên bản và hệ truyền động) và thị trường.


✦ Đo ướt: Thể tích được đo bằng cách mô phỏng khoang hành lý chứa đầy chất lỏng. Thể tích được đo đến trần xe. Cấu hình khoang hành lý và tổng dung tích khoang chứa đồ sẽ khác nhau tùy theo cấu hình xe (phiên bản và hệ truyền động) và thị trường.

ộng) và thị trường.


⬨Khi được trang bị Hệ Thống Treo Khí Nén Điện Tử.


Trọng lượng phản ánh các mẫu xe với thông số kỹ thuật tiêu chuẩn. Các tùy chọn bổ sung sẽ làm tăng trọng lượng.