Thu hút mọi ánh nhìn. Làm chủ mọi cung đường. Nâng tầm tinh thần thể thao lên một đẳng cấp mới.

Hai biểu tượng của SUV hiệu suất tối thượng: SV và SV Black.

RANGE ROVER SPORT SV

Cuốn hút. Năng động. Mạnh mẽ.

TỐC ĐỘ TỐI ĐA

Ổn định ở mọi khúc cua. Hệ thống treo khí nén 6D Dynamics điều chỉnh theo thời gian thực gần như loại bỏ hoàn toàn độ nghiêng thân xe để vào cua chính xác và tăng giảm tốc mượt mà.

Range Rover Sport SV Black

SUV HIỆU SUẤT TỐI THƯỢNG. PHỦ SẮC ĐEN TÁO BẠO.


Góc nhìn phía trước của Range Rover Sport SV

VẺ ĐẸP TIỀM ẨN

Thiết kế chính xác và các lớp hoàn thiện nhiều tầng. Tông đen Narvik Black làm nền cho các điểm nhấn Đen Bóng và nắp ca-pô sợi carbon, nổi bật cùng bộ mâm hợp kim rèn Gloss Black 23 inch và cùm phanh Gloss Black đồng màu.

RANGE ROVER SPORT SV CARBON

Chi tiết siêu nhẹ để nâng cao hiệu suất.

Range Rover Sport màu Đỏ Firenze

KHÁC BIỆT TỪ CHẤT LIỆU

Chọn giữa nắp ca-pô sợi carbon để lộ vân hoặc sơn phủ. Để đạt khả năng vận hành tối ưu, hãy chọn phanh gốm carbon và mâm sợi carbon 23 inch (tùy chọn).

ĐƯỢC TẠO RA ĐỂ GÂY PHẤN KHÍCH

TỐC ĐỘ TỐI ĐA (LÊN ĐẾN)

290290KM/H**

CÔNG SUẤT TỐI ĐA (LÊN ĐẾN)

635PS
467kW

0–100 KM/H (TỪ)

3.83.8GIÂY*

MÔ-MEN XOẮN TỐI ĐA (LÊN ĐẾN)

750750NM*

SV PETROL V8: SV BLACK VÀ SV CARBON

Supreme power. Unleash the full potential of the specially-tuned 635PS Twin-Turbocharged 4.4-litre V8 mild hybrid engine – the most powerful ever fitted to a Range Rover.


Chi tiết động cơ P635.

SV PETROL V8: SV BLAC<span style="font-size: 11.6667px;">K</span> VÀ SV CARBON

CÁC CẢI TIẾN ĐỘT PHÁ

Sinh ra từ khát khao không ngừng trong hành trình chạm tới sự xuất sắc, Range Rover Sport SV là hiện thân đầy kịch tính của đổi mới vượt giới hạn.

SV BESPOKE: NGHỆ THUẬT
CÁ NHÂN HÓA

Chúng tôi làm nên điều đặc biệt – bạn biến nó thành duy nhất.

KHÁM PHÁ THÊM

Range Rover Sport màu đen Santorini đang chạy trên đường

KHÁM PHÁ RANGE ROVER SPORT

Sang trọng thể thao với thái độ khác biệt.
Phiên bản và Thông số kỹ thuật

Phiên bản và Thông số kỹ thuật

Xem toàn bộ các phiên bản và thông số kỹ thuật.

*แรงบิดสูงสุดถึง 800Nm จากการทำงานร่วมกันของเครื่องยนต์และระบบ MHEV พร้อมโหมด Dynamic Launch อัตราเร่งจาก 0-100 กม./ชม. ภายใน 3,8 วินาที เมื่อมาพร้อมล้อคาร์บอนไฟเบอร์และเบรกคาร์บอนเซรามิก

**ความเร็วสูงสุด 290 กม./ชม. สำหรับรุ่น SV Black และ SV Carbon เมื่อเลือกฝากระโปรงคาร์บอนไฟเบอร์


‡มีให้เลือกเป็นคุณสมบัติเสริม ขึ้นอยู่กับรุ่นรถ.